03:09 IST Chủ nhật, 18/08/2019

Danh Mục

Tra cứu thông tin

Đăng ký Qua SMS
Hệ thống Cầu, Tuyến sông thuộc TP. Hồ Chí Minh
Lịch Thủy triều TP. Hồ Chí Minh
Theo dõi hành trình tàu chạy qua hệ thống AIS

BCH Phòng chống lụt bão

Phòng chống lụt bão

Web liên kết

 

 

Thư viện ảnh

 

Trang chủ » Thông tin tổng hợp » Thủ tục hành chính » Thủ tục Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Thủ tục Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Thứ hai - 20/02/2017 07:18
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện chuẩn bị đầy đủ hồ sơ Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia và nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cảng vụ Đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: 167 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 39514708, fax: 39514248.)
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ: Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần: buổi sáng từ 7giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút và buổi chiều từ 13 giờ đến 17 giờ.
- Bước 2: Cảng vụ đường thủy nội địa kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và cấp biên nhận hồ sơ cho người nộp.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 3: Giải quyết hồ sơ (Điểm b Khoản 3 Điều 10 Thông tư 08/2012/TT-BGTVT)
+ Thời gian giải quyết 01 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ chí Minh tiến hành kiểm tra tình hình thực tế và ra văn bản cho phép phương tiện lưu lại Việt Nam.
- Bước 4: Chủ phương tiện, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện căn cứ vào biên nhận hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ để nhận kết quả giải quyết.
b) Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp cho Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh. 
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: (theo Khoản 2 Điều 10 Thông tư 08/2012/TT-BGTVT), bao gồm:
+ Giấy phép vận tải thủy qua biên giới;
+ Giấy đăng ký phương tiện;
+ Đơn đề nghị gia hạn (mẫu phụ lục IV)
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (Điểm b Khoản 3 Điều 10 của Thông tư 08/2012/TT-BGTVT)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh.
g) Kết quả thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do (tại Điểm b Khoản 3 Điều 10 Thông tư 08/2012/TT-BGTVT).
h) Lệ phí: 50.000 đồng /1 lần cấp theo quy định (Theo quy định  tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư 103/2013/TT-BTC)
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  Đơn đề nghị gia hạn giấy phép vận tải thủy Campuchia – Việt Nam (mẫu Phụ lục IV Thông tư 08/2012/TT-BGTVT).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Phương tiện của Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng (như thiên tai, tai nạn, hỏng … không sửa chữa kịp) được gia hạn 01 (một) lần với thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày hết hạn (Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy.
-  Thông tư 103/2013/TT-BTC ngày 01/8/2013 của Bộ tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép vận tải thủy qua biên giới với Campuchia.

Biểu mẫu đính kèm

Tác giả bài viết: Phòng Pháp chế

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
Bác Hồ
Văn bản QPPL

Văn bản Nghiệp vụ

 

Cảng, bến thủy nội địa
...................................................................
Người lái phương tiện
...................................................................
Vận tải đường thủy nội địa
...................................................................
+ Đào tạo cấp bằng CCCM
...................................................................
+ Phương tiện thủy nội địa
...................................................................
+ Hàng hải
...................................................................
+ Thu nộp phí, lệ phí
...................................................................
+ Điều tiết, đảm bảo giao thông thủy
...................................................................
Quản lý hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

 

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng

Tiêu chuẩn ISO 9001:2008

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 633

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 51395

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4373801

Đăng nhập thành viên